
| Budget 2007 - 2008 (Go to Vietnamese) | # | Program | # Families Served | Monthly Amount ** |
|---|
| 1. | Monthly Scolarships @ 100,000 vnd | 170 | $1076 |
|---|
| 2. | Semi-annual scholarships (remote areas) @ 250,000 vnd | 85 | $264 * |
|---|
| 3. | Annual scholarships @ 2,000,000 vnd | 5 | $135 * |
|---|
| 4. | Rice (15-20 kg/family) or 850 kg/mo @ 4200 vnd/kg | 50 | $226 |
|---|
| 5. | Medical (3.000.000 vnd/month; average 2 -5 / month) | 5 | $190 * |
|---|
| 6. | Emergency Aid (3.000.000 vnd / month average 5 -10 / month) | 10 | $190 * |
|---|
| 7. | Lunch Program | 12 | $32 |
|---|
| 8. | Five University student homes | 40 | $250 |
|---|
| 9. | Christmas/Tet gifts for poor children - $1,000 | 600 | $84 * |
|---|
| 10. | School uniforms,notebooks,etc:150,000-200,00 vnd/child | 270 | $266 * |
|---|
| 11. | Sponsored Children | 100 | $2000 |
|---|
| 12. | Sponsored Families | 10 | $350 |
|---|
| 13. | Administrative (office supplies, etc.) and other needs | 0 | $50 |
|---|
| 14. | Salaries (3 Vietnamese National employees) | 3 | $300 |
|---|
| 15. | Other | | $10 |
|---|
| | | | |
|---|
| . | TOTAL | 1360 | $5423 |
|---|
| . | Total yearly US Dollars | | $65,074 |
|---|
* Average monthly cost for annual or semi-annual programs ** All $ figures above are approximations and depend on the monetary exchange rate. Our biggest months are January (Chinese New Year/Tet), August (going back to school), and December (Christmas). We provide an additional $1500 -$2,000 during each of these months. Churches and Areas We Provide Scholarships To 1. | DaNang Church scholarships in DaNang | | 2. | An Hai Church in Danang all children now sponsored | | 3. | An Trung Church Scholarships in Danang all children now sponsored | | 4. | Hoa My Church Scholarships in Danang | | 5. | Trung Lap Church Scholarships in Danang | | 6. | Many House Churches in Quang Nam 63 of 100 children now sponsored | | 7. | Thanh Quyt Church in Quang Nam | | 8. | City of Danang –all districts | | 9. | Tien Phuoc District of Quang Nam | | 10. | Quang Ngai | | 11. | Ho Chi Minh City (Saigon) | | 12. | Nha Trang - Nhu Sanh Church |
L.O.V.E.'s Contribution to the Poor in Vietnam | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | | $5000* | $6000* | $7000* | $8935 | $20,289 | $17,671 | $22,500 | $26,790 | |
* Approximate. Our biggest months are December (Christmas), January (Tet), and August (back to school). An additional $1,000 - $2,000 is needed during each of these months.
Ngân Qũy từ 2007 đến 2008 (Go to English) | Chương Trình | Số người được giúp | Tổng chi/ tháng usd* | 1. | | 170 | 1076 | 2. | Bảo trợ trẻ em | 100 | 2000 | 3. | Bảo trợ gia đình | 10 | 350 | 4. | Học bổng mỗi nửa năm (cho những vùng xa)@250.000 đồng | 85 | 264* | 5. | Học bổng năm @2.000.000 đồng | 5 | 135* | 6. | Gạo (15 - 20 kg / Gia đình) =850 kg/tháng @4200 đồng/kg | 50 | 226 | 7. | Y tế @3.000.000 đồng/tháng trung bình 2 -5 người/tháng | 5 | 190* | 8. | Trợ giúp khẩn @3.000.000 đồng/tháng,trung bình 5-10 người/tháng | 10 | 190* | 9. | Chương trình cơm trưa | 12 | 32 | 10. | Nhà trọ cho sinh viên (5 nhà) | 40 | 250 | 11. | | 600 | 84* | 12. | Đồng phục , sách giáo khoa…150.000-200.000 đồng /em | 270 | 266* | 13. | Chi phí quản lý( dụng cụ văn phòng…), các khoảng chi khác | 0 | 50 | 14. | Lương ( 3 nhân viên) | 3 | 300 | 15. | Chi khác | 0 | 10 | | Tổng cộng | 1360 | $5423 | Tổng chi/năm (USD) | $65,074 | * Chi phí bình quân hàng tháng cho các chương trình hàng năm và nửa năm. ** Các tính toán trên chỉ mang tính tương đối và phụ thuộc vào tỉ giá hối đoái. | Các vùng và Hội Thánh nhận giúp đỡ từ LOVE | 1. | Hội Thánh Đà Nẵng, Đà Nẵng - Học bổng | 2. | Hội Thánh An Hải, Đà Nẵng - Bảo trợ | 3. | Hội Thánh An Trung, Đà Nẵng - Bảo trợ | 4. | Hội Thánh Hòa Mỹ, Đà Nẵng - Học bổng | 5. | Hội Thánh Trung Lập, Đà Nẵng - Học bổng | 6. | Các Hội Thánh Tư Gia, Quảng Nam - Bảo trợ (63 em), Học bổng (37) | 7. | Hội Thánh Thanh Quýt, Quảng Nam - Học bổng | 8. | Các Quận, Đà Nẵng - Học bổng | 9. | Huyện Tiên Phước, Quảng Nam - Học bổng | 10. | Quảng Ngãi | 11. | Sai Gòn - Học bổng | 12. | Nha Trang - Hội Thánh Nui San - Học bổng | Phần đóng góp của LOVE đến trẻ em nghèo Việt Nam | 1998* | 1999* | 2000* | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | | $5000 | $6000 | $7,000 | $8,935 | $20,289 | $17,671 | $22,500 | $26,790 | $42,248 | | * Xấp xỉ Chúng tôi chi phí lớn vào các tháng: tháng giêng (Tết), tháng tám (chuẩn bị cho năm học mới), và tháng mười hai (Giáng Sinh). Số tiền chi thêm cho các tháng này khoảng từ 1,000 - 2,000 USD/1 tháng |
To donate to L.O.V.E., click here. Tài trợ
|